
Mô tả sản phẩm
Dòng máy đo YW-742 được sử dụng để đo diện tích và khoảng cách, chẳng hạn như đo diện tích đất nông nghiệp, đo diện tích hoạt động cơ khí, đo diện tích ao hồ và đo khoảng cách đường cao tốc.
Dòng sản phẩm này bao gồm ba mẫu: YW-742, YW-742-HP và YW-742-S.
Dòng sản phẩm YW-742 sở hữu màn hình màu độ phân giải cao, hiển thị rõ nét và dễ đọc. Thiết bị sử dụng hệ thống định vị toàn cầu (GPS) để cung cấp thông tin định vị vĩ độ và kinh độ theo thời gian thực và có thể hiển thị quỹ đạo đo trong thời gian thực.
Dòng máy đo YW-742 cung cấp nhiều chế độ đo diện tích để đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng. Người dùng có thể dễ dàng thu được các dữ liệu như chu vi, diện tích và bản đồ Anh của khu vực được đo chỉ bằng cách chọn chế độ đo phù hợp theo yêu cầu của mình.
Dòng máy đo YW-742 được trang bị phần mềm PC, cho phép người dùng xem dữ liệu đo và xuất ra nhiều định dạng tệp khác nhau (CSV/KML/DXF/PNG, v.v.).
Lĩnh vực ứng dụng
Đo diện tích đất nông nghiệp, đo diện tích rừng, đo diện tích mặt nước, đo diện tích hoạt động cơ giới hóa.
Thông số kỹ thuật
| người mẫu | YW-742 | YW-742-HP | YW-742-S | |
| hệ thống vệ tinh | GPS, Bắc Đẩu | GPS, BeiDou, GLS, GNS | GPS, BeiDou, GLS, GNS, IRS, QZS | |
| Đo lường gắn trên xe | ủng hộ | |||
| Đo độ dốc | ủng hộ | |||
| Xuất dữ liệu | ủng hộ | |||
| Phần mềm máy tính | ủng hộ | |||
| Độ chính xác định vị | Dưới 2 mét | |||
| Phạm vi đo | Diện tích: 0,1~999999999,99 mu; Khoảng cách: 0,1~999999999,99 mét | |||
| Nhiệt độ vận hành/ lưu trữ | -20~60℃ | |||
| Mức độ bảo vệ | IP40 | |||
| nguồn điện | Pin lithium 3.7V; USB 5V | |||
| Kích thước bên ngoài | 134*61*23 mm | |||
| Vật liệu vỏ | ABS | |||
| cân nặng | Khoảng 109g (không bao gồm pin) | |||