
Mô tả sản phẩm
Dòng sản phẩm YET-640 là thiết bị đo nhiệt độ sử dụng nguyên lý cặp nhiệt điện. Máy đo nhiệt độ YET-640X sử dụng công nghệ đo tuần hoàn, đạt tốc độ lấy mẫu 2 lần/giây trong khi đo đồng thời bốn kênh và đảm bảo tiêu thụ điện năng thấp. Nhờ mạch điện bên trong có độ chính xác cao và nguồn tham chiếu có độ chính xác cao, kết hợp với hiệu chuẩn chính xác tại nhà máy, thiết bị đạt độ phân giải 0,01℃ và độ chính xác tại nhà máy là ±(0,3%|t|+0,40)℃.
Thiết bị hỗ trợ đo nhiệt độ đồng thời trên bốn kênh và có thể hiển thị đồ thị biến thiên nhiệt độ ở chế độ một kênh . Thiết bị cũng hỗ trợ chức năng cảnh báo dữ liệu; khi nhiệt độ vượt quá hoặc thấp hơn giá trị cài đặt, chuông báo động sẽ vang lên để giúp phát hiện và điều chỉnh ngay lập tức trong quá trình kiểm tra chất lượng.
Máy đo nhiệt độ YET-640X cung cấp chức năng hiệu chuẩn điểm, cho phép hiệu chuẩn chính xác tại nhiều điểm, giúp cải thiện đáng kể độ chính xác đo tổng thể của hệ thống (bao gồm thiết bị chính và các đầu dò). Dòng thiết bị này hỗ trợ các loại đầu dò cặp nhiệt điện K, T và J thông dụng nhất, mở rộng phạm vi ứng dụng nhờ khả năng tương thích với nhiều loại đầu dò khác nhau. YET-640X đi kèm với phần mềm máy tính cho phép giám sát thời gian thực các giá trị nhiệt độ từ nhiều đầu dò. Người dùng có thể xem dữ liệu được ghi lại bởi thiết bị trong giao diện phần mềm và xuất tệp ở nhiều định dạng khác nhau.
Lĩnh vực ứng dụng
Đo lường và ghi chép các đại lượng vật lý trong phòng thí nghiệm, giám sát hoạt động thiết bị nồi hơi, đổ bê tông, công nghiệp, hàng không vũ trụ
Thông số kỹ thuật
| người mẫu | YET-640 | YET-640L | YET-640X |
| Số lượng kênh | 4 | ||
| Chức năng ghi âm | không có | có | |
| Phần mềm máy tính | không có | không có | có |
| Các loại đầu dò được hỗ trợ | Cặp nhiệt điện loại K, T và J | ||
| đơn vị | ℃、℉ | ||
| Phạm vi máy móc | Loại K: -200~1370℃
Loại T: -200~400℃ Loại J: -200~1200℃ |
||
| Độ phân giải cục bộ | 0,01℃ (-200,00~999,99℃); 0,1℃ (1000,0~1370,0℃) | ||
| Độ chính xác của máy móc |
±(0,3%|t|+0,40)℃ |
||
| Tốc độ đo |
2 lần/giây |
||
| Phương pháp hiệu chỉnh người dùng | Hiệu chuẩn đa điểm | ||
| Dung lượng lưu trữ | không có | 20.000 bộ đo lường | |
| Khoảng thời gian lấy mẫu ghi lại | không có | Có thể điều chỉnh từ 1 đến 86399 giây | |
| Định dạng tệp đầu ra | không có |
txt, csv, xls |
Được xác định bởi phần mềm máy tính |
| Hệ thống tương thích | không có |
Windows XP/Vista/7/8/10 |
|
| trình diễn | Màn hình LCD ma trận điểm có đèn nền | ||
| các nút thao tác | F1, Nguồn (Đèn nền), F2, Công tắc đầu dò (Trên), Công tắc đơn vị (Dưới), Giữ (Trái), Thống kê (Phải) | ||
| Nhiệt độ hoạt động | -10~50℃ (không ngưng tụ) | ||
| Nhiệt độ bảo quản | -20~60℃ (không kèm pin) | ||
| nguồn điện | Ba viên pin kiềm AAA 1.5V; ba viên pin sạc AAA 1.2V. | ||
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ (trong điều kiện sau: thiết bị hoạt động liên tục, đèn nền tắt, dung lượng pin 1200mAh, nhiệt độ môi trường 25℃). | ||
| Mức độ bảo vệ | IP52 | ||
| Kích thước bên ngoài | 176*73*40mm | ||
| cân nặng | Trọng lượng khoảng 216g (không bao gồm pin và đầu dò) | ||
| Thời gian bảo hành | 12 tháng | ||