
Mô tả sản phẩm
Máy đo độ dày dòng EC có thể đo không phá hủy độ dày của các lớp phủ không dẫn điện trên bề mặt kim loại, cũng như độ dày của các lớp phủ kim loại không từ tính trên bề mặt kim loại từ tính (như sắt, niken và coban). Các ứng dụng cụ thể bao gồm đo độ dày của lớp sơn hoặc lớp mạ kẽm trên bề mặt sắt và thép không gỉ mactenxit, và đo độ dày của lớp sơn hoặc màng nhựa trên bề mặt nhôm và đồng.
Máy kiểm tra màng sơn xe EC-680S tích hợp đầu dò cảm ứng từ và hiệu ứng dòng điện xoáy , với phạm vi đo từ 0 đến 5000 μm.
Máy EC-680S có sáu nút, giúp thao tác cực kỳ đơn giản: các nút phía trước truy cập menu, trong khi các nút bên cạnh chuyển đổi nhanh chóng giữa các màn hình hiển thị. Trong quá trình đo, người dùng chỉ cần đặt đầu dò vào bề mặt vật cần đo. Khi đầu dò rút vào trong máy, máy sẽ tự động nhận dạng các đặc tính của chất nền và đo độ dày của lớp phủ (mạ). Kết quả đo có thể được truyền theo thời gian thực đến ứng dụng di động qua Bluetooth. Hơn nữa, máy còn có bộ nhớ dung lượng lớn. Trong quá trình đo, máy tự động tổng hợp và ghi lại kết quả. Dữ liệu đã ghi có thể được xuất trực tiếp dưới dạng báo cáo PDF sang máy tính qua cáp USB.
Máy kiểm tra màng sơn xe EC-680S thích hợp để kiểm tra lớp sơn xe: ngoài việc đo độ dày lớp sơn, nó còn có thể nhận dạng các vật liệu như sắt mạ kẽm và bột trét tường.
Các trường hợp ứng dụng
Kiểm tra sơn ô tô
Thông số chức năng
| người mẫu | EC-680S | |
| Nguyên lý đo lường | Sắt: cảm ứng từ; Kim loại màu: hiệu ứng dòng điện xoáy | |
| Phạm vi đo | 0~5000μm | |
| sự chính xác | ±(2% giá trị đo + 1μm) (≤2000μm)
±(3% giá trị đo + 2μm) (2001~3000μm) ±(5% giá trị đo + 2μm) (>3000μm) |
|
| nghị quyết | Bạn có thể thiết lập các giá trị 0,1μm , 1μm , 10μm trong menu. | |
| đơn vị | micromet (μm), milimét (mm), mil | |
| Phương pháp hiệu chỉnh người dùng | Hiệu chuẩn điểm 0 | |
| Diện tích đo tối thiểu | Đường kính 15mm | |
| Độ dày chất nền tối thiểu | Kim loại đen: 0,20mm; Kim loại màu: 0,03mm | |
| thời gian phản ứng | <0,5 giây | |
| trình diễn | Màn hình LCD ma trận điểm | |
| Kiểu hiển thị | Màn hình lớn được đơn giản hóa, dữ liệu thống kê và các bộ phận xe. | |
| Truyền dữ liệu USB | Hỗ trợ giao diện (Type-C) | |
| Bluetooth và ứng dụng di động | ủng hộ | |
| Nhiệt độ hoạt động | -10~+50℃ | |
| Nhiệt độ bảo quản | -20~+60℃ | |
| nguồn điện | 2 pin kiềm AAA 1.5V | |
| Mức độ bảo vệ | IP40 | |
| Kích thước bên ngoài | 108*67*28mm | |
| Vật liệu vỏ | ABS | |
| cân nặng | Trọng lượng khoảng 64g (không bao gồm pin và vỏ bọc cao su mềm). | |