
Mô tả sản phẩm
Vỏ ngoài của YPL-190 được làm từ hợp kim đặc biệt và nhựa polyetheretherketone chịu nhiệt cao, có ưu điểm là độ bền cơ học cao, chịu áp suất cao, chịu nhiệt độ cao, thân thiện với môi trường và không độc hại, chống mài mòn và chống ăn mòn. Thiết kế cấu trúc nhỏ gọn giúp thiết bị đạt được xếp hạng bảo vệ IP68, đủ để đáp ứng yêu cầu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như độ ẩm cao, nhiệt độ cao và môi trường kín.
Cảm biến nhiệt độ YPL-190 là sản phẩm bán dẫn tiên tiến nhất hiện nay, với phạm vi đo nhiệt độ lên đến 140℃ và độ chính xác đo lên đến 0,1℃.
Máy ghi nhiệt độ cao YPL-190 sở hữu hiệu năng lưu trữ vượt trội, có khả năng ghi lại tới 25.920 bộ dữ liệu, đủ để đáp ứng nhu cầu đo lường và ghi dữ liệu của hầu hết người dùng. Hơn nữa, thiết bị đi kèm với phần mềm ứng dụng chuyên nghiệp dành cho máy tính. Sau khi cài đặt trình điều khiển USB và phần mềm trên máy tính, người dùng có thể kết nối thiết bị với cổng máy tính thông qua cáp USB để cấu hình các thông số của thiết bị và truy xuất dữ liệu đã ghi.
Khi sử dụng máy ghi nhiệt độ cao YPL-190, người dùng có thể thiết lập hoặc sửa đổi các thông số ghi như khoảng thời gian ghi và giới hạn cảnh báo cao/thấp thông qua phần mềm, và điều khiển việc bắt đầu và dừng ghi. Họ cũng có thể tải dữ liệu được lưu trữ trong thiết bị xuống máy tính để xem, phân tích và in.
Trong các ứng dụng đặc biệt, người dùng có thể hiệu chuẩn dữ liệu đo nhiệt độ của thiết bị và điều chỉnh các thông số của thiết bị bằng phần mềm ứng dụng trên máy tính.
Lĩnh vực ứng dụng
• Giám sát khử trùng ở nhiệt độ cao
• Phòng thí nghiệm
• Vận tải biển, Hàng không vũ trụ
• Y tế, dược phẩm và nông nghiệp
• Nghiên cứu đại dương và sông ngòi
• Giám sát nhiệt độ quy trình
Thông số kỹ thuật
| người mẫu | YPL-190 |
| Phạm vi đo | -50℃ đến +140℃ |
| Độ chính xác đo lường | ±0,1℃ (0~+50℃)
±0,2℃ (-20~+100℃) ±0,3℃ (Khác) |
| nghị quyết | 0,01℃ |
| Thời gian phản hồi t 90 | 10 giây |
| Tên phần mềm | Hộp EasyDataPro |
| Dung lượng lưu trữ | 25920 |
| Khoảng thời gian lấy mẫu | Từ 1 giây đến 24 giờ |
| Cách bắt đầu | Bắt đầu vào thời gian đã định; phần mềm khởi động |
| Phương pháp dừng | Bộ nhớ đầy; phần mềm đã dừng hoạt động |
| Nhiệt độ bảo quản | -15~+45℃ |
| Áp suất hoạt động | 1 mbar-4 bar |
| Mức độ bảo vệ | IP68 |
| Thông số kỹ thuật pin | Pin dung lượng lớn: 1 pin lithium 1/2 AA (phạm vi nhiệt độ hoạt động: -50℃~+140℃, điện áp định mức: 3.6V)
Pin nhỏ: 2 pin lithium mangan dạng nút (phạm vi nhiệt độ hoạt động: -20℃~+140℃, điện áp định mức: 6.0V) |
| Thời lượng pin | Thời lượng pin dài: 30 ngày (8 giờ sử dụng mỗi ngày, chu kỳ đo 10 giây, ở nhiệt độ +121℃).
Pin nhỏ: 10 ngày (8 giờ sử dụng mỗi ngày, chu kỳ đo 10 giây, ở nhiệt độ +121℃) |
| Kích thước bên ngoài | Φ20mm x 84mm (bao gồm cả pin lớn)
Φ20mm x 65mm (bao gồm cả pin nhỏ) |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ, nhựa polyetheretherketone |
| đường kính que thăm dò | 3,4mm |
| chiều dài ống bọc đầu dò | 25mm |
| cân nặng | Khoảng 56g (bao gồm pin lớn); khoảng 45g (bao gồm pin nhỏ) |
| tiêu chuẩn | CE, RoHS |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng |